096 888 1028

Home / Máy thử nghiệm / Máy thử nghiệm kiểm tra chất lượng đồ điện tử / Máy kiểm tra nồng độ chất khí thải độc hại VOCs buồng thử nghiệm 1m3

Máy kiểm tra nồng độ chất khí thải độc hại VOCs buồng thử nghiệm 1m3

Máy thử nghiệm hàm lượng độc hại khí VOCs là máy gì, Máy chủ yếu dùng để kiểm soát các chất độc hại có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, hoặc các chất có khả năng gây nguy hại đến sức khỏe người tiêu dùng đầu cuối, mục đích của thử nghiệm này là bảo đảm tính an toàn của sản phẩm gia dụng, vật phẩm thường dùng, sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với con người. Máy test khí độc hại VOCs còn được gọi là máy kiểm soát hàm lượng chất hữu cơ bay hơi độc hại VOC.

Buồng tủ thử nghiệm chất khí VOC độc hại phát ra từ sản phẩm tiêu dùng

 

Ý nghĩa của việc test nồng độ khí thải VOC độc hại >

Đối với sản phẩm đồ gỗ, đồ nội thất, sàn nhà, sản phẩm ngành giày, vật liệu xây dựng, vật liệu trang trí xe hơi, các sản phẩm tiếp xúc cơ thể con người, thường xảy ra trường hợp sản phẩm thải ra chất VOC (Chất hữu cơ bay hơi), chất Formaldehyde, các chất này gây hại đến sức khỏe con người và làm tác động ảnh hưởng xấu đến môi trường xung quanh.

Tình trạng này đặc biệt nghiêm trọng đối với sản phẩm được tồn trữ ở không gian chật chội, không gian kín, bên trong xe hơi. Nồng độ trong phòng kín sẽ ngày càng trở nên cao, gây nên sự ảnh hưởng lớn đối với sức khỏe người dùng. 

Tủ thử nghiệm cung cấp không gian kín sạch, không xuất hiện chất lỏng, đồng thời có thể điều khiển nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, áp suất tương đối, tỷ lệ trao đổi không khí, dùng để mô phỏng tại môi trường đặc thù nào đó, hàm lượng chất ô nhiễm được thải ra từ sản phẩm.

Thông số kỹ thuật chung máy thử nghiệm khí thải VOC, Cấu tạo của máy test hàm lượng chất hữu cơ bay hơi VOC.
  1. Tủ máy : Khung ngoài bằng chất liệu thép carbon, bên trong là thép không gỉ, lớp giữ nhiệt polyurethane mật độ cao.
  2. Hệ thống điều khiển nhiệt độ : Phương pháp điều khiẻn nhiệt độ gián tiếp bằng  lớp bọc không khí.
  3. Hệ thống điều khiển độ ẩm : Phương pháp điều khiển tỷ lệ độ khô ráo, độ ẩm.
  4. Điều khiển nồng độ bối cảnh : Lọc được nhiều lớp, phân cực đặt chế, lọc chất liệu phức hợp không cực.
  5. Hệ thống làm sạch gió và bộ trao đổi không khí : Nguồn điện nhập khẩu không dầu, làm sạch dự xử lý 3 lớp.
  6. Hệ thống duy trì áp suất dương và niêm kín : Kỹ thuật niêm kín đặc biệt, duy trì áp suất dương, đề phòng vật lạ ô nhiễm lọt vào.
  7. Chức năng giám sát đa năng, chức năng bảo vệ : Giám sát toàn diện, điều khiển từ xa, chức năng bảo vệ hệ thống toàn diện.

Giới thiệu đặc điểm kết cấu của máy test nồng độ VOC phát ra từ sản phẩm đầu cuối tiêu dùng hằng ngày : 

Tủ thử nghiệm từ bên ngoài vô trong bao gồm các thành phần sau : Lớp vỏ ngoài giữ nhiệt, lớp không khí, kho làm việc, bên phải là buồng kho trong thiết bị.

  1. Lớp ngoài giữ nhiệt : Lớp vỏ kim loại, bên trong có lớp vật liệu cách nhiệt polyurethane, tính năng cách nhiệt tốt, có thể đề phòng sự thất thoát năng lượng trong phòng thử nghiệm, đồng thời cách ly môi trường ảnh hưởng đến kho làm việc, bảo đảm tính ổn định của thiết bị.
  2. Lớp bọc không khí : Là chỉ không gian kín được hình thành giữa bức tường trong lớp cách nhiệt và bức tường ngoài của kho làm việc, tương đương với việc cho một lớp không khí bao phủ bên ngoài kho làm việc, thông qua việc điều khiển nhiệt độ không khí ở lớp giữa để điều khiển nhiệt độ gián tiếp.
  3. Kho lam việc : Được tạo thành bởi lớp thép trơn, bề mặt vách trong bóng trơn, Tủ máy có khả năng niêm kín tốt. Vật liệu sạch niêm kín được tuyển chọn là loại vật liệu Teflon nở, có thể duy trì áp suất dương ở mức nhất định, đề phòng chất bẩn tạp chất từ bên ngoài thâm nhập vào.
  4. Kho thiết bị : Dùng để đặt trang bị giám sát thiết bị, trang bị điều khiển nhiệt độ, trang bị điều khiển độ ẩm, bộ phận cấp khí, hệ thống lọc làm sạch, linh kiện điện khí.

Nguyên lý hoạt động máy thử nghiệm VOC, và phương pháp điều khiển máy kiểm tra thành phần hóa học VOCs.

  • Nguyên lý điều khiển nhiệt độ (Phương pháp điều khiển nhiệt độ gián tiếp bằng lớp phủ bọc không khí).
    • Điều khiển nhiệt độ sử dụng phương thức lớp phủ không khí, Thông qua việc điều khiển nhiệt độ trong không khí ở lớp giữa, để tiến hành điều khiển nhiệt độ trong kho một cách gián tiếp.
  • Nguyên lý điều khiển nhiệt độ (Bản quyền sáng chế công ty : Phương pháp điều khiển tỷ lệ không khí khô, không khí ẩm)
    • Điều khiển nhiệt độ sử dụng phương pháp điều khiển tỷ lệ không khí khô và không khí ẩm. Không khí được dẫn vào từ máy bơm không khí sẽ thông qua van chữ T, phần mềm điều khiển căn cứ theo sự phản hồi tín hiệu độ ẩm trong kho làm việc, bộ phận tăng độ ẩm và khử ẩm sẽ điều khiển không khí theo tỷ lệ phù hợp.
  • Hệ thống làm sạch (Làm sạch nhiều lớp, điều khiển nồng độ bối cảnh hiệu quả cao)
    • Tủ thử nghiệm duy trì nồng độ bối cảnh cực thấp, hệ thống làm sạch gồm :
    • Bộ phận lọc phần tử có độ chính xác cao : Sử dụng lõi lọc Teflon (PTFE), vật liệu có độ sạch cao, không tác động gây ô nhiễm với chất môi giới lọc sạch, độ chính xác lọc là 0.1um
    • Bộ phận màng lọc : Sử dụng màng lọc chất lượng cao, phạm vi đường kính lỗ lọc là 0.001-0.02mm. Có thể sàn lọc các phần tử có đường kính nhỏ hơn, nhằm tách rời các phân tử lớn hơn 500 Dalton (Đơn vị chất lượng nguyên tử), phần tử có đường kính lớn hơn 10 nanometer.
    • Bộ phận lọc có tính hút bám : Sử dụng chất bám hút được xử lý cực hóa và phi cực hóa, các chất này được phủ xen kẽ thành nhiều lớp, giúp thiết bị có thể bám hút loại đi các chất thải bay hơi hữu cơ tính dương cực, cũng như việc loại bỏ các chất mang tính vô cực một cách hiệu quả, bảo đảm nồng độ không khí bối cảnh tiếp cận số 0, đồng thời sử dụng thiết kế lượng trữ lớn, giảm thiểu tần suất thay đổi vật liệu lọc, nâng cao khả năng chống ô nhiễm gây ảnh hưởng đến môi trường
  • Bộ phận đường cấp khí (Điều khiển nồng độ và độ ẩm bối cảnh dạng chuỗi)
    • Cho không khí sạch vào trong kho làm việc để tiến hành trao đổi khí, bộ phận đường khí của tủ thử nghiệm voc là : Cho không khí được lọc sơ bộ, thông qua bộ khởi động nguồn khí để đưa vào hệ thống dự xử lý độ ẩm, đề phòng sự tích trữ nước trong đường ống, sau đó thông qua bộ lọc để tiến hành làm sạch, sau đó đưa vào bộ làm sạch dạng lớn để tiến hành làm sạch triệt để, cuối cùng thông qua máy đo lưu lượng, đưa vào van tỷ lệ, theo tỷ lệ đưa qua bộ phận gia tăng độ ẩm và khử độ ẩm, sau đó đưa vào kho làm việc.

Đặc điểm kỹ thuật tủ thử nghiệm VOC chất độc bay hơi hữu cơ.

  • Ngoại hình
    • Thành hình nối hàn thép carbon cường độ cao, tính toàn thể tốt, thiết bị sử dụng trong thời gian dài.
    • Bề mặt xử lý phun keo, thông qua nhiệt độ cao làm cứng, hình thành lớp phủ có cường độ cao, ngoại hình đẹp mắt thời gian sử dụng lâu dài.
    • Bên trong tích hợp nguồn cấp khí, trang bị làm sạch, không cần kết nối ống khí ngoài, thao tác tiện lợi.
    • Thiết kế một thể hóa, chiếm phạm vi diện tích nhỏ, có thể di chuyển di dời.
  • Kỹ thuật tiên tiến
    • Kỹ thuật điều khiển nồng độ bối cảnh VOC siêu thấp.
    • Kỹ thuật lọc sạch hóa học và vật lý đa cấp nhiều lớp.
    • Kỹ thuật điều khiển nhiệt độ lớp bọc không khí tiên tiến.
    • Kỹ thuật điều khiển độ ẩm có độ chính xác cao theo tỷ lệ không khí khô và ẩm riêng biệt.
    • Cân bằng độ ẩm nhanh chóng trong 10 phút.
    • Thiết kế mođun hóa, rất dễ bảo dưỡng
    • Cân bằng kỹ lục nhiệt độ và độ ẩm toàn tự động.
    • Kỹ lục tự động áp suất và lưu lượng.
    • Thiết kế một thể hóa, Bên trong tích hợp hệ thống cấp khí, làm sạch.
  • Chỉ số bảo vệ môi trường : 
    • Thiết kế tiết kiệm điện năng, Sử dụng bộ biến tần kỹ thuật số, Mo đun công suất tuyến tính điều chỉnh sức chịu tải, tiết kiệm điện năng hiệu quả.
    • Công suất vận hành thấp chỉ có 1.2kw.
    • Tiếng ồn nhỏ hơn 60 Db

Tham số kỹ thuật chi tiết buồng thử nghiệm điều khiển không khí : 

  • Kích thước máy / phạm vi thể tích
    • Thể tích phòng công tác : 1000L±20L
    • Phòng làm việc : 0.85×1.08×1.10m (Rộng x Sâu x Cao)
    • Ngoại hình : 1.48×1.29×1.96m (Rộng x Sâu x Cao)
    • Cửa sổ quan sát : 225×365mm (Rộng x Cao)
  • Nhiệt độ :
    • Phạm vi nhiệt độ : 15~40℃ (Đặc chế nhiệt độ cao)
    • Dao động nhiệt độ : ≤ ±0.5 ℃
    • Độ đồng đều nhiệt độ : ≤±8 ℃
    • Độ phân giải nhiệt độ : 0.1 ℃
    • Điều khiển nhiệt độ : Phương pháp điều khiển nhiệt độ gián tiếp bằng lớp bọc không khí (Bộ phận gia nhiệt, làm lạnh được đặt rời ở bên ngoài)
  • Độ ẩm :
    • Phạm vi nhiệt độ : 35~80 % RH
    • Dao động nhiệt độ : ≤ ± 2% RH
    • Độ ẩm phân bổ đồng đều : ≤ ±2 % RH
    • Độ phân giải độ ẩm : 0.1 % RH
    • Điều khiển độ ẩm : Phương pháp điều khiển tỷ lệ không khí khô và ẩm (Đặt ngoài), sử dụng phương pháp gia ẩm nhiệt độ thấp, trong kho không được xuất hiện trạng thái chất lỏng.
  • Giá trị bối cảnh
    • Giá trị bối cảnh : ≤006 mg/m3
    • Giá trị bối cảnh TVOC : ≤02 mg/m3
  • Trao đổi khí và niêm kín
    • Tỷ lệ trao đổi không khí : 0.2~2.5 Lần /h
    • Tốc độ gió trung tâm (có thể điều chỉnh) : 1~1.0 m/s
    • Tính niêm kín : Tỷ lệ rò rĩ không khí trong thùng VL < 5%× tỷ lệ cấp khí Vs, hoặc thêm 1000Pa quá áp, không khí rò rì dưới 1×10-3m3/mi.
    • Tỷ lệ thu hồi thiết bị : >85 %
    • Duy trì áp suất dương tương đối : 10±5 Pa
  • Chất liệu
    • Chất liệu thùng máy : Thép không gỉ bóng trơn 1.5mm, chất liệu SUS304, góc tròn, đánh bóng mối hàn hoàn toàn.
    • Chất liệu vỏ máy : Tấm thép cán nguội 1.5mm chất liệu Q235A, bề mặt xử lý phun lớp chống tĩnh điện, màu trắng
    • Chất liệu niêm kín : Teflon và Fluororubber nhập khẩu
    • Chất liệu giữ nhiệt : 80 mm, chất foam PU cao phân tử
  • Thao tác và giám sát
    • Màn hình cảm ứng : Màn hình cảm ứng màu 7 inches Delta
    • Danh mục kỹ lục tự động : Hệ thống điều khiển tủ thử nghiệm có thể giảm sát tức thời, kỹ lục các dữ liệu dưới đây :
      • Nhiệt độ phòng làm việc
      • Độ ẩm phòng làm việc
      • Độ cao mức nước trong bể nước
      • Thời gian mở máy lần này, tổng thời gian mở máy
      • Báo cảnh máy, thời gian xảy ra sự cố, loại sự cố.
      • Có thể cài đặt sẳn thời gian mở máy, thời gian tắt máy, hiển thị số liệu động thái, mở lại lịch sử dữ liệu, mở lại kỹ lục sự cố, chức năng cài đặt cảnh báo.
    • Đầu nối
      • Đầu nối dữ liệu
        • USB A:1 Cái
        • USB B:1 Cái
        • RS232:1 Cái
      • Đầu nối lấy mẫu : 3 Cái (Φ8mm)
  • Khác
    • Tiếng ồn : ≤65dB
    • Chiếm diện tích : 1.7×2.8 m (Sâu x Rộng, Gồm không gian mở cửa, và không gian tản nhiệt xung quanh)
    • Cấp điện : AC380V 3KW
    • Lượng nước sử dụng gia tăng độ ẩm : Nước tinh khiết
    • Chu kỳ bổ sung nước : >30 ngày (Vận hành liên tục)

Danh sách bộ phận chính máy thử nghiệm hàm lượng VOC khí thải độc hại

Tất cả bộ phận chính sử dụng linh kiện hàng chính hãng thương hiệu nổi tiếng Quốc Tế, chất lượng đảm bảo, tính năng ổn định đáng tin cậy.

  • Bộ điều khiển (PLC) : Sử dụng máy chủ tốc độ cao 20 của tập đoàn Delta lớn thứ 500 toàn cầu, Số công tắc hơn 16 lộ, 6 lộ mô hình, hỗ trợ truyền tải thông tin nhiều lộ RS232, RS485, kết hợp phần mềm hệ thống phát triển của công ty, điều khiển toàn máy chính xác.
  • Màn hình cảm ứng : Sử dụng màn hình cảm ứng TFT 65536 màu 7 inches của tập đoàn Delta, độ phân giải có thể đạt đến 800×480, hỗ trợ thông tin RS-232/422/485, hỗ trợ lưu trữ khi ngắt điện, có thể kết nối chuột, phím, usb, hỗ trợ điều khiển từ xa.
  • Bộ điều khiển nhiệt độ : Sử dụng bộ điều khiển nhiệt độ chuyên dụng của tập đoàn Delta, bên trong cài đặt mô đun PID, thông qua thực toán tự động, điều khiển nhiệt độ chính xác, thông qua hệ thống thực toán tự động, điều khiển nhiệt độ chính xác, Thông qua mô đun hóa để sắp xếp hướng ngang, có thể giám sát nhiều điểm nhiệt độ; Bên trong gắn mật mã truyền tải bảo vệ, có thể bảo đảm thao tác sai của nhân viên và sự cố ý phá hoại.
  • Bộ biến tần
    • Sử dụng bộ điều khiển biến tần đa chức năng của tập đoàn Delta
    • Tần suất xuất ra 0.1~600Hz
    • Bên trong có PID điều khiển
    • Sử dụng giao diện truyền tải thông tin RS-485 (RJ-45)
    • Hỗ trợ nhiều loại thông tin truyền tải
    • Chức năng bảo vệ hoàn chỉnh, màn hình thao tác kỹ thuật số
  • Bộ cảm ứng nhiệt độ và độ ẩm : Sử dụng bộ cảm ứng nhiệt độ và độ ẩm dạng công nghiệp nhập khẩu Austria, độ chính xác nhiệt độ cao 0.3℃, tại nhiệt độ 23°C ±5℃, độ chính xác độ ẩm đạt đến ±1.0 %RH.
  • Bộ cảm ứng áp suất vi : Sử dụng bộ biến áp vi sai Alpha của Mỹ, có thể dò được áp suất biến hóa nhỏ trong kho cực nhạy, đồng thời truyền tải đến hệ thống điều khiển tiến hành giám sát tức thời, kỷ lục số liệu.
  • Máy đo lưu lượng điện tử : Sử dụng máy đo lưu lượng chất lượng khí thể của Sỉargo Mỹ, có độ chính xác cao, độ chính xác tốt, tốc độ phản hồi nhanh, khởi động mềm, ổn định đáng tin cậy, phạm vi áp lực công tác rộng, dễ dàng thao tác, có thể cài đặt vị trí tùy ý. Dữ liệu lưu lượng truyền tải đến hệ thống điều khiển, thực hiện giám sát và kỹ lục tức thời.
  • Nguồn khí : Sử dụng máy nén không dầu dạng xoay bằng tay nhãn hiệu Gast của Mỹ, không ô nhiễm, yên tĩnh.
  • Máy sấy khô : Sử dụng thiết bị sấy khô không khí dạng công nghiệp Đài Loan, tiến hành dự xử lý cho không khí cấp vào, đảm bảo trong môi trường làm việc nhiệt độ cao và độ ẩm cao, không gây ảnh hưởng đến tính năng và sự vận hành của thiết bị.
  • Máy nén khí : Sử dụng máy nén khí toàn niêm kín
  • Van giãn nở : Sử dụng van giãn nở làm lạnh chuyên dụng Danfoss của Mỹ
  • Van điện từ làm lạnh : Van điện từ làm lạnh chuyên dụng Danfoss Mỹ
  • Máy bay hơi : Máy bay hơi chuyên dụng tự chế
  • Bộ ngưng tụ : Bộ ngưng tụ chuyên dụng tự chế
  • Chất làm lạnh : Chất làm lạnh thân thiện với môi trường Dupont Mỹ
  • Bộ rơ le điện dạng rắn : Bộ rơ le điện dạng rắn Omron Nhật
  • Bộ tiếp xúc : Schneider Đức
  • Van điện từ : Airtac Đài loan
  • Quạt gió điều khiển nhiệt độ : Quạt gió tuần hoàn chuyên dụng Liyi Đài loan
  • Quạt gió trong thùng máy : Motor Oriental Nhật, Nhập khẩu chính hãng
  • ống gia nhiệt : Tự chế
  • Bộ lọc : Tự chế
  • Vật liệu lọc : Tự chế

Môi trường sử dụng thiết bị tủ thử nghiệm VOCs thải ra

  • Nhiệt độ : 0~35℃
  • Độ ẩm tương đối : ≤85%RH
  • Khí áp không khí : 86~106Kpa
  • Xung quanh không có rung động mạnh
  • Không bị ánh sáng chiếu rọi trực tiếp, hoặc không có nguồn nhiệt gây bức xạ trực tiếp khác.
  • Chung quanh không có dòng khí lưu mạnh, khi không khí xung xanh cần lưu động cưỡng chế, dòng không khí không được trực tiếp thổi vào thùng máy.
  • Chung quanh không bị ảnh hường điện từ mạnh
  • Xung quanh không có bụi bặm nồng độ cao hoặc chất ăn mòn.
  • Hiện trường có tính thông gió tốt.

Tiêu chuẩn thích hợp của máy thử nghiệm VOCs chất khí thải độc hại bay hơi hữu cơ

 Kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia

  • GB 18580-2001 [Vật liệu trang trí nội thất – Hạn chế lượng thải chất Formaldehyde trong tấm ván và sản phẩm của nó]
  • GB 18584-2011 [Vật liệu trang trí nội thất trong phòng – Hạn chế chất độc hại trong ngành gỗ nội thất]
  • GB 18587-2001 [Vật liệu trang trí nội thất – Hạn chế lượng thải chất độc hại tấm lót thảm và keo tấm thảm trải] Trong phục lục A (Phụ lục tiêu chuẩn) : Phương pháp kho thử nghiệm môi trường loại nhỏ.
  • GB/T 31107-2014 [Điều kiện kỹ thuật thông dụng kho khí hậu dùng để kiểm soát chất hữu cơ bay hơi trong đồ nội thất]
  • GB/T 29899-2013 [Phương pháp kho thải loại nhỏ, phương pháp thử nghiệm lượng thải ra hợp chất hữu cơ bay hơi trong ván nhân tạo và sản phẩm của nó].
  • GB/T 28489-2012 [Hạn chế chất độc hại trong nhạc cụ]
  • LY/T 1980-2011 [Tủ kiểm soát lượng thải Formaldehyde và hợp chất hưu cơ bay hơi]
  • LY/T 1981-2011 [Tủ thử nghiệm phân tích khí thể lượng thải ra Formaldehyde]
  • JG/T 344-2011 [Kho thử nghiệm môi trường trong công trình xây dựng nội thất]
  • HJ 571-2010 [Yêu cầu kỹ thuật sản phẩm logo tiêu biểu môi trường cho sản phẩm ván nhân tạo và sản phẩm của nó]
  • HJ/T 201-2005 [Yêu cầu kỹ thuật sản phẩm tiêu biểu môi trường cho vật liệu sơn màu gốc nước]
  • HJ/T 220-2005 [Yêu cầu kỹ thuật sản phẩm tiêu biểu môi trường cho chất bám dính]
  • HJ/T 414-2007 [Yêu cầu kỹ thuật sản phẩm tiêu biểu môi trường cho sơn ngành gỗ dạng dung môi dùng cho trang trí nội thất]

  Kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc tế

  • ISO 16000-9-2006 [Phương pháp thải phòng thí nghiệm – Đo lường chất hữu cơ bay hơi thải ra của sản phẩm xây dựng và độ nội thất]
  • ISO FDIS 12219-4-2012 [Phương pháp tủ khí hậu loại nhỏ – Phương pháp đo lường hợp chất hữu cơ bay hơi trong vật liệu và linh phụ kiện trong xe hơi]
  • ISO 12460-1.2007 [Lượng thải ra Formaldehyde đo lường tấm ván bằng phương pháp tủ khí hậu 1m3]

  Kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn Mỹ

  • ASTM D 5116-97 [Hướng dẫn tiêu chuẩn thải chất hưu cơ có trong sản phẩm và vật liệu nội thất tủ thử nghiệm môi trường kích thước nhỏ]
  • ASTM D 6007-02 [Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn nồng độ Formaldehyde trong không khí thải ra cho sản phẩm gỗ trong tủ thử nghiệm môi trường loại nhỏ]
  • ASTM D 6330-98 [Thao tác tiêu chuẩn lượng thải VOCs (Trừ Formaldehyde) trong chất liệu gỗ tủ thử nghiệm môi trường nhỏ trong điều kiện thử nghiệm quy định]
  • ASTM D 6670-01 [Thao tác tiêu chuẩn lượng thải ra VOCs trong sản phẩm và vật liệu trong phòng tủ thử nghiệm môi trường toàn kích thước]
  • ASTM D 6803-02 [Quy trình thao tác tiêu chuẩn chất hữu cơ bay hơi (Bao gồm hợp chất cacbonin trong vật liệu sơn màu tủ thử nghiệm môi trường loại nhỏ]
  • ANSI/BIFMAX7.1-2007 [Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn hợp chất bay hơi (VOC) được thải ra trong bộ phận ghế ngồi, linh phụ kiện, đồ nội thất văn phòng]

  Kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn Châu Âu

  • EN 717-1 2004 [Lượng thải ra Formaldehyde đo lường tủ thử nghiệm : Bộ phận 1 – Phương pháp đo lường lượng thải ra Formaldehyde trong tấm ván gỗ.
  • ENV 13419-1 [Phương pháp tủ môi trường thử nghiệm thải ra – Phần 1 đo lường lượng VOCs thải ra – sản phẩm ngành xây dựng]
  • VDA 276 [Kho thử nghiệm 1m3 đo lường chất hữu cơ trang trí nội thất trong xe]
  • EN ISO10580-2012 [Phương pháp thử nghiệm lượng thải ra chất hữu cơ bay hơi (VOC) cho sản phẩm lót sàn phức hợp, tấm vải dệt đàn hồi]

 Kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn Nhật

  • JIS A1901-2009 [Phương pháp tủ khí hậu loại nhỏ – Đo lường lượng thải ra Formaldehyde và chất hữu cơ bay hơi trong vật liệu xây dựng]

Chúng tôi là nhà cung cấp bán máy thử nghiệm nồng độ khí thải VOC độc hại hữu cơ bay hơi, khách hàng có nhu cầu cần mua máy test nồng độ lượng khí thải VOCs hãy liên hệ với chúng tôi để báo giá, hỗ trợ kỹ thuật, lắp ráp cài đặt nhé.